FSA

Ví dụ ký hiệu bẳng chữ cái

A I U E O
KA KI KU KE KO
SA SHI SU SE SO
TA CHI TSU TE TO
NA NI NU NE NO
HA HI FU HE HO
MA MI MU ME MO
YA I YU E YO
RA RI RU RE RO
WA I U E O
N (M)
GA GI GU GE GO
ZA JI ZU ZE ZO
DA JI ZU DE DO
BA BI BU BE BO
PA PI PU PE PO
きゃ KYA きゅ KYU きょ KYO
しゃ SHA しゅ SHU しょ SHO
ちゃ CHA ちゅ CHU ちょ CHO
にゃ NYA にゅ NYU にょ NYO
ひゃ HYA ひゅ HYU ひょ HYO
みゃ MYA みゅ MYU みょ MYO
りゃ RYA りゅ RYU りょ RYO
ぎゃ GYA ぎゅ GYU ぎょ GYO
じゃ JA じゅ JU じょ JO
びゃ BYA びゅ BYU びょ BYO
ぴゃ PYA ぴゅ PYU ぴょ PYO
Chú ý

Một số quy tắc âm thanh đặc biệt vị dụ: 鳥取 TOTTORI、 吉川 KIKKAWA
Tuy nhiên trước khi nhập thêm T vào、ち(CHI)、ちゃ(CHA)、ちゅ(CHU)、ちょ(CHO) Ví dụ: 八丁 HATCHO

Phát âm khác B、M、P thay bằng M,N Ví dụ: 難波 NAMBA、 新橋 SHIMBASHI、 本間 HOMMA、 日本橋 NIHOMBASHI

Ký tự không có phụ âm Ví dụ: 東京 TOKYO、 大阪 OSAKA、 京都 KYOTO
uy nhiên, trong hộ chiếu, nếu tên chứa ghi chú dài "o"hoặc "o", bạn có thể chọn sử dụng ký hiệu thông thường (O) hoặc ký hiệu ghi chú dài (OH) Ví dụ: 河野 KONO/KOHNO、 大野 ONO/OHNO、 加藤 KATO/KATOH

Copyright © FSA All Rights Reserved.
C-Square Inc. No.00018 Director of Kanto Local Finance Bureau / Japan Payment Service Association No.00363